gestionnaire
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒɛs.tjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
gestionnaire nghĩa là người quản lý.
Nghĩa của gestionnaire
Danh từ · cả hai giống
- Người quản lý.
Dạng từ của gestionnaire
| Số nhiều | gestionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manager; manager
- Tính từ management; managerial
Câu hỏi thường gặp
gestionnaire nghĩa là gì?
gestionnaire (danh từ) nghĩa là người quản lý.
gestionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gestionnaire (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛs.tjɔ.nɛʁ/.
gestionnaire là giống đực hay giống cái?
gestionnaire là danh từ cả hai giống.