TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

germoir

danh từ giống đực (m)
/ʒɛʁmwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

germoir nghĩa là nhà mạch nha, thùng nảy mầm.

Nghĩa của germoir

Danh từ · giống đực

  1. Nhà mạch nha (ở xưởng rượu bia).
  2. Nông Thùng nảy mầm.

Dạng từ của germoir

Đi với mạo từ: un germoir · le germoir

Câu hỏi thường gặp

germoir nghĩa là gì?

germoir (danh từ) nghĩa là nhà mạch nha, thùng nảy mầm.

germoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của germoir (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛʁmwaʁ/.

germoir là giống đực hay giống cái?

germoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.