TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

germer

/ʒɛʁ.me/ giọng máy của trình duyệt

germer nghĩa là nảy mầm, nảy sinh, nảy ra, làm nảy mầm.

Nghĩa của germer

Nội động từ

  1. Nảy mầm.
    • Semence qui germe dans le solhạt giống nảy mầm trong đất
  2. Nghĩa bóng Nảy sinh, nảy ra.
    • Une idée a germé dans son espritmột ý nghĩ đã nảy sinh trong trí óc anh ta

Ngoại động từ

  1. Từ cũ; nghĩa cũ Làm nảy mầm.

Chia động từ germer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: germéHiện tại phân từ: germant

Hiện tại présent

  • je germe
  • tu germes
  • il/elle germe
  • nous germons
  • vous germez
  • ils/elles germent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai germé
  • tu as germé
  • il/elle a germé
  • nous avons germé
  • vous avez germé
  • ils/elles ont germé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je germais
  • tu germais
  • il/elle germait
  • nous germions
  • vous germiez
  • ils/elles germaient

Tương lai đơn futur simple

  • je germerai
  • tu germeras
  • il/elle germera
  • nous germerons
  • vous germerez
  • ils/elles germeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je germerais
  • tu germerais
  • il/elle germerait
  • nous germerions
  • vous germeriez
  • ils/elles germeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je germe
  • que tu germes
  • qu'il/elle germe
  • que nous germions
  • que vous germiez
  • qu'ils/elles germent

Quá khứ đơn passé simple

  • je germai
  • tu germas
  • il/elle germa
  • nous germâmes
  • vous germâtes
  • ils/elles germèrent

Mệnh lệnh impératif

  • germe (tu)
  • germons (nous)
  • germez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to germinate

Câu hỏi thường gặp

germer nghĩa là gì?

germer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nảy mầm, nảy sinh, nảy ra, làm nảy mầm.

germer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của germer (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛʁ.me/.

Chia động từ germer ở thì hiện tại thế nào?

je germe, tu germes, il/elle germe, nous germons, vous germez, ils/elles germent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.