gerfaut
danh từ giống đực (m)
/ʒɛʁ.fo/ giọng máy của trình duyệt
gerfaut nghĩa là chim ưng kền kền.
Nghĩa của gerfaut
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim ưng kền kền.
Dạng từ của gerfaut
Đi với mạo từ: un gerfaut · le gerfaut
| Số nhiều | gerfauts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gyrfalcon
Câu hỏi thường gặp
gerfaut nghĩa là gì?
gerfaut (danh từ) nghĩa là chim ưng kền kền.
gerfaut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gerfaut (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛʁ.fo/.
gerfaut là giống đực hay giống cái?
gerfaut là danh từ giống đực (dùng với un, le).