TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gercer

/ʒɛʁ.se/ giọng máy của trình duyệt

gercer nghĩa là làm nứt, làm nẻ, nứt nẻ.

Nghĩa của gercer

Ngoại động từ

  1. Làm nứt, làm nẻ.
    • Le soleil gerce la terretrời nắng làm nẻ đất

Nội động từ

  1. Nứt nẻ.
    • La peau gerce à l'air sectrời hanh da nẻ

Chia động từ gercer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gercéHiện tại phân từ: gerçant

Hiện tại présent

  • je gerce
  • tu gerces
  • il/elle gerce
  • nous gerçons
  • vous gercez
  • ils/elles gercent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gercé
  • tu as gercé
  • il/elle a gercé
  • nous avons gercé
  • vous avez gercé
  • ils/elles ont gercé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gerçais
  • tu gerçais
  • il/elle gerçait
  • nous gercions
  • vous gerciez
  • ils/elles gerçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gercerai
  • tu gerceras
  • il/elle gercera
  • nous gercerons
  • vous gercerez
  • ils/elles gerceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gercerais
  • tu gercerais
  • il/elle gercerait
  • nous gercerions
  • vous gerceriez
  • ils/elles gerceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gerce
  • que tu gerces
  • qu'il/elle gerce
  • que nous gercions
  • que vous gerciez
  • qu'ils/elles gercent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gerçai
  • tu gerças
  • il/elle gerça
  • nous gerçâmes
  • vous gerçâtes
  • ils/elles gercèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gerce (tu)
  • gerçons (nous)
  • gercez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chap, become chapped

Câu hỏi thường gặp

gercer nghĩa là gì?

gercer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm nứt, làm nẻ, nứt nẻ.

gercer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gercer (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛʁ.se/.

Chia động từ gercer ở thì hiện tại thế nào?

je gerce, tu gerces, il/elle gerce, nous gerçons, vous gercez, ils/elles gercent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.