gerbille
danh từ giống cái (f)
/ʒɛʁ.bij/ giọng máy của trình duyệt
gerbille nghĩa là chuột sa mạc.
Nghĩa của gerbille
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chuột sa mạc.
Dạng từ của gerbille
Đi với mạo từ: une gerbille · la gerbille
| Số nhiều | gerbilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gerbil
Câu hỏi thường gặp
gerbille nghĩa là gì?
gerbille (danh từ) nghĩa là chuột sa mạc.
gerbille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gerbille (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛʁ.bij/.
gerbille là giống đực hay giống cái?
gerbille là danh từ giống cái (dùng với une, la).