gerbier
danh từ giống đực (m)
/ʒɛʁ.bje/ giọng máy của trình duyệt
gerbier nghĩa là đống bó lúa.
Nghĩa của gerbier
Danh từ · giống đực
- Nông Đống bó lúa.
Dạng từ của gerbier
Đi với mạo từ: un gerbier · le gerbier
| Số nhiều | gerbiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heap of sheaves
Câu hỏi thường gặp
gerbier nghĩa là gì?
gerbier (danh từ) nghĩa là đống bó lúa.
gerbier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gerbier (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛʁ.bje/.
gerbier là giống đực hay giống cái?
gerbier là danh từ giống đực (dùng với un, le).