gentilhommière
danh từ giống cái (f)
/ʒɑ̃.ti.jɔ.mjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
gentilhommière nghĩa là biệt thự nông thôn.
Nghĩa của gentilhommière
Danh từ · giống cái
- Biệt thự nông thôn của quý tộc.
- Biệt thự nông thôn.
Dạng từ của gentilhommière
Đi với mạo từ: une gentilhommière · la gentilhommière
| Số nhiều | gentilhommières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manor house; country seat
Câu hỏi thường gặp
gentilhommière nghĩa là gì?
gentilhommière (danh từ) nghĩa là biệt thự nông thôn.
gentilhommière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentilhommière (giọng Pháp chuẩn): /ʒɑ̃.ti.jɔ.mjɛʁ/.
gentilhommière là giống đực hay giống cái?
gentilhommière là danh từ giống cái (dùng với une, la).