TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gendarmer

/ʒɑ̃daʁme/ giọng máy của trình duyệt

gendarmer nghĩa là nổi khùng vô cớ, phản ứng mạnh mẽ.

Nghĩa của gendarmer

Tự động từ

se gendarmer
  1. Nổi khùng vô cớ.
  2. Phản ứng mạnh mẽ.

Câu hỏi thường gặp

gendarmer nghĩa là gì?

gendarmer (tự động từ) nghĩa là nổi khùng vô cớ, phản ứng mạnh mẽ.

gendarmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gendarmer (giọng Pháp chuẩn): /ʒɑ̃daʁme/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.