gemmifère
/ʒɛ.mi.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
gemmifère nghĩa là chứa đá quý, có ngọc, mang chồi.
Nghĩa của gemmifère
Tính từ
- Khoáng vật học Chứa đá quý; có ngọc.
- Thực vật học Mang chồi.
- Cho nhựa trích (cây thông).
Dạng từ của gemmifère
| Số nhiều | gemmifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gemmiferous
Câu hỏi thường gặp
gemmifère nghĩa là gì?
gemmifère (tính từ) nghĩa là chứa đá quý, có ngọc, mang chồi.
gemmifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gemmifère (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛ.mi.fɛʁ/.