gemmologie
danh từ giống cái (f)
/ʒɛmɔlɔʒi/ giọng máy của trình duyệt
gemmologie nghĩa là khoa trau ngọc, ngọc học.
Nghĩa của gemmologie
Danh từ · giống cái
- Khoa trau ngọc; ngọc học.
Dạng từ của gemmologie
Đi với mạo từ: une gemmologie · la gemmologie
| Số nhiều | gemmologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gemmology
Câu hỏi thường gặp
gemmologie nghĩa là gì?
gemmologie (danh từ) nghĩa là khoa trau ngọc, ngọc học.
gemmologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gemmologie (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛmɔlɔʒi/.
gemmologie là giống đực hay giống cái?
gemmologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).