gavial
danh từ giống đực (m)
/ɡa.vjal/ giọng máy của trình duyệt
gavial nghĩa là cá sấu mõm dài.
Nghĩa của gavial
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá sấu mõm dài.
Dạng từ của gavial
Đi với mạo từ: un gavial · le gavial
| Số nhiều | gaviaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gharial
Câu hỏi thường gặp
gavial nghĩa là gì?
gavial (danh từ) nghĩa là cá sấu mõm dài.
gavial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gavial (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.vjal/.
gavial là giống đực hay giống cái?
gavial là danh từ giống đực (dùng với un, le).