gaufrier
danh từ giống đực (m)
/ɡo.fʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
gaufrier nghĩa là khuôn bánh kẹp.
Nghĩa của gaufrier
Danh từ · giống đực
- Khuôn bánh kẹp.
Dạng từ của gaufrier
Đi với mạo từ: un gaufrier · le gaufrier
| Số nhiều | gaufriers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waffle iron; comics page grid
Câu hỏi thường gặp
gaufrier nghĩa là gì?
gaufrier (danh từ) nghĩa là khuôn bánh kẹp.
gaufrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaufrier (giọng Pháp chuẩn): /ɡo.fʁi.je/.
gaufrier là giống đực hay giống cái?
gaufrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).