gaufreur
danh từ giống cái (f)
/ɡo.fʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
gaufreur nghĩa là thợ in hình nổi, máy in hình nổi.
Nghĩa của gaufreur
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Thợ in hình nổi.
- Kỹ thuật Máy in hình nổi.
Dạng từ của gaufreur
Đi với mạo từ: une gaufreur · la gaufreur
| Số nhiều | gaufreurs |
| Giống cái | gaufreuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ embosser
Câu hỏi thường gặp
gaufreur nghĩa là gì?
gaufreur (danh từ) nghĩa là thợ in hình nổi, máy in hình nổi.
gaufreur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaufreur (giọng Pháp chuẩn): /ɡo.fʁœʁ/.
gaufreur là giống đực hay giống cái?
gaufreur là danh từ giống cái (dùng với une, la).