TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gauchir

/ɡo.ʃiʁ/ giọng máy của trình duyệt

gauchir nghĩa là vênh đi, làm vênh, bóp méo.

Nghĩa của gauchir

Nội động từ

  1. Vênh đi.
    • Planche qui gauchittấm ván vênh đi
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Đi trệch đường (nghĩa đen) nghĩa bóng.

Ngoại động từ

  1. Làm vênh.
    • Gauchir un battant de portelàm vênh cánh cửa
  2. Nghĩa bóng Bóp méo.
    • Gauchir un faitbóp méo một sự kiện

Chia động từ gauchir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gauchiHiện tại phân từ: gauchissant

Hiện tại présent

  • je gauchis
  • tu gauchis
  • il/elle gauchit
  • nous gauchissons
  • vous gauchissez
  • ils/elles gauchissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gauchi
  • tu as gauchi
  • il/elle a gauchi
  • nous avons gauchi
  • vous avez gauchi
  • ils/elles ont gauchi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gauchissais
  • tu gauchissais
  • il/elle gauchissait
  • nous gauchissions
  • vous gauchissiez
  • ils/elles gauchissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gauchirai
  • tu gauchiras
  • il/elle gauchira
  • nous gauchirons
  • vous gauchirez
  • ils/elles gauchiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gauchirais
  • tu gauchirais
  • il/elle gauchirait
  • nous gauchirions
  • vous gauchiriez
  • ils/elles gauchiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gauchisse
  • que tu gauchisses
  • qu'il/elle gauchisse
  • que nous gauchissions
  • que vous gauchissiez
  • qu'ils/elles gauchissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gauchis
  • tu gauchis
  • il/elle gauchit
  • nous gauchîmes
  • vous gauchîtes
  • ils/elles gauchirent

Mệnh lệnh impératif

  • gauchis (tu)
  • gauchissons (nous)
  • gauchissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gauchir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dodge; to speak or act deceptively; to warp, buckle, distort, bend; to flavour with left-oriented political views

Câu hỏi thường gặp

gauchir nghĩa là gì?

gauchir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vênh đi, làm vênh, bóp méo.

gauchir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gauchir (giọng Pháp chuẩn): /ɡo.ʃiʁ/.

Chia động từ gauchir ở thì hiện tại thế nào?

je gauchis, tu gauchis, il/elle gauchit, nous gauchissons, vous gauchissez, ils/elles gauchissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.