garou
danh từ giống đực (m)
/ɡa.ʁu/ giọng máy của trình duyệt
garou nghĩa là cây dó rộp.
Nghĩa của garou
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây dó rộp.
Dạng từ của garou
Đi với mạo từ: un garou · le garou
| Số nhiều | garous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ werewolf; were- (used like a suffix)
- Danh từ daphne, any plant of the species of genus Daphne, particularly spurge olive (Daphne mezereum) as well as Cneorum tricoccon and the flax-leaved daphne (Daphne gnidium)
- Hậu tố were-
Câu hỏi thường gặp
garou nghĩa là gì?
garou (danh từ) nghĩa là cây dó rộp.
garou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garou (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ʁu/.
garou là giống đực hay giống cái?
garou là danh từ giống đực (dùng với un, le).