garrigue
danh từ giống cái (f)
/ɡa.ʁiɡ/ giọng máy của trình duyệt
garrigue nghĩa là garigơ, truông địa trung hải.
Nghĩa của garrigue
Danh từ · giống cái
- Địa lý; địa chất Garigơ, truông Địa Trung Hải.
- Quần hệ sôi -cây bụi.
Dạng từ của garrigue
Đi với mạo từ: une garrigue · la garrigue
| Số nhiều | garrigues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garrigue
Câu hỏi thường gặp
garrigue nghĩa là gì?
garrigue (danh từ) nghĩa là garigơ, truông địa trung hải.
garrigue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garrigue (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ʁiɡ/.
garrigue là giống đực hay giống cái?
garrigue là danh từ giống cái (dùng với une, la).