TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

garniture

danh từ giống cái (f)
/ɡaʁ.ni.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt

garniture nghĩa là đồ trang sức, đồ bày biện, thức bày kèm.

Nghĩa của garniture

Danh từ · giống cái

  1. Đồ trang sức, đồ bày biện.
    • Les garnitures d'une robecác thứ trang sức một áo dài
    • Garniture de cheminéeđồ bày biện trên lò sưởi
  2. Thức bày kèm (bày trên món ăn như rau mùi, ớt hành... cho đẹp hoặc thêm hương vị).
  3. Bộ đồ.
    • Garniture de boutonsbộ cúc
    • Garniture de foyerbộ đồ làm lò

Dạng từ của garniture

Đi với mạo từ: une garniture · la garniture

Số nhiềugarnitures

Cụm từ, thành ngữ với garniture

  • garniture de bureau — văn phòng phẩm
  • garniture de frein — guốc phanh

Câu ví dụ với garniture

  • « Quelles garnitures veux-tu sur la pizza ? » « Tout sauf des anchois. » "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11235149

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ garniture; lapping, winding

Câu hỏi thường gặp

garniture nghĩa là gì?

garniture (danh từ) nghĩa là đồ trang sức, đồ bày biện, thức bày kèm.

garniture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garniture (giọng Pháp chuẩn): /ɡaʁ.ni.tyʁ/.

garniture là giống đực hay giống cái?

garniture là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.