garnissage
danh từ giống đực (m)
/ɡaʁ.ni.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
garnissage nghĩa là sự cho vào, sự bày vào.
Nghĩa của garnissage
Danh từ · giống đực
- Sự cho vào, sự bày vào, sự đặt vào, sự thêm vào.
- Sự cho hình trang trí (vào đồ gốm).
- Ngành dệt Sự lên tuyến (dạ).
- Kỹ thuật Lớp lót chịu lửa (ở nồi nấu kim loại).
Dạng từ của garnissage
Đi với mạo từ: un garnissage · le garnissage
| Số nhiều | garnissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trim (decoration); lining; stuffing
Câu hỏi thường gặp
garnissage nghĩa là gì?
garnissage (danh từ) nghĩa là sự cho vào, sự bày vào.
garnissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garnissage (giọng Pháp chuẩn): /ɡaʁ.ni.saʒ/.
garnissage là giống đực hay giống cái?
garnissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).