TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gargoter

/ɡaʁ.ɡɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

gargoter nghĩa là nấu nướng bẩn thỉu.

Nghĩa của gargoter

Nội động từ

  1. Nấu nướng bẩn thỉu.
  2. Ăn ở quán ăn rẻ tiền.
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Ăn uống bẩn thỉu.

Chia động từ gargoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gargotéHiện tại phân từ: gargotant

Hiện tại présent

  • je gargote
  • tu gargotes
  • il/elle gargote
  • nous gargotons
  • vous gargotez
  • ils/elles gargotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gargoté
  • tu as gargoté
  • il/elle a gargoté
  • nous avons gargoté
  • vous avez gargoté
  • ils/elles ont gargoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gargotais
  • tu gargotais
  • il/elle gargotait
  • nous gargotions
  • vous gargotiez
  • ils/elles gargotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gargoterai
  • tu gargoteras
  • il/elle gargotera
  • nous gargoterons
  • vous gargoterez
  • ils/elles gargoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gargoterais
  • tu gargoterais
  • il/elle gargoterait
  • nous gargoterions
  • vous gargoteriez
  • ils/elles gargoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gargote
  • que tu gargotes
  • qu'il/elle gargote
  • que nous gargotions
  • que vous gargotiez
  • qu'ils/elles gargotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gargotai
  • tu gargotas
  • il/elle gargota
  • nous gargotâmes
  • vous gargotâtes
  • ils/elles gargotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gargote (tu)
  • gargotons (nous)
  • gargotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gargoter

Đồng nghĩa

Họ từ của gargoter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ synonym of glouglouter (“to gurgle”); to cook badly

Câu hỏi thường gặp

gargoter nghĩa là gì?

gargoter (nội động từ) nghĩa là nấu nướng bẩn thỉu.

gargoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gargoter (giọng Pháp chuẩn): /ɡaʁ.ɡɔ.te/.

Chia động từ gargoter ở thì hiện tại thế nào?

je gargote, tu gargotes, il/elle gargote, nous gargotons, vous gargotez, ils/elles gargotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.