gardien de but
gardien de but nghĩa là thủ môn.
Nghĩa của gardien de but
Danh từ · giống đực
- Thủ môn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Le ballon est allé dans un sens et le gardien de but dans l'autre.Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo.
Dạng từ của gardien de but
Đi với mạo từ: un gardien de but · le gardien de but
| Số nhiều | gardiens de but |
| Giống cái | gardienne de but |
Câu ví dụ với gardien de but
- Le ballon est allé dans un sens et le gardien de but dans l'autre. Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3318882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goaltender, goalkeeper, goalie
Câu hỏi thường gặp
gardien de but nghĩa là gì?
gardien de but (danh từ) nghĩa là thủ môn.
gardien de but phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gardien de but (giọng Pháp chuẩn): /ɡaʁ.djɛ̃ d(ə) byt/.
gardien de but là giống đực hay giống cái?
gardien de but là danh từ giống đực (dùng với un, le).