TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

garanceur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

garanceur nghĩa là Thợ nhuộm vải bằng rễ (cây) thiến.

Nghĩa của garanceur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ nhuộm vải bằng rễ (cây) thiến.

Dạng từ của garanceur

Đi với mạo từ: un garanceur · le garanceur

Câu hỏi thường gặp

garanceur nghĩa là gì?

garanceur (danh từ) nghĩa là Thợ nhuộm vải bằng rễ (cây) thiến.

garanceur là giống đực hay giống cái?

garanceur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.