TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

garancer

giọng máy của trình duyệt

garancer nghĩa là nhuộm bằng rễ thiến.

Nghĩa của garancer

Ngoại động từ

  1. Nhuộm bằng rễ (cây) thiến.

Câu hỏi thường gặp

garancer nghĩa là gì?

garancer (ngoại động từ) nghĩa là nhuộm bằng rễ thiến.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.