ganter
ganter nghĩa là đeo găng, vừa vặn, đeo găng số.
Nghĩa của ganter
Ngoại động từ
- Đeo găng (cho).
- Main difficile à ganterbàn tay khó đeo găng
- Vừa vặn (cho) (găng tay).
- Ces gants vous gantent bienđôi găng này anh đeo vừa vặn
Nội động từ
- Đeo găng số...
- Ganter du 8đeo găng số 8
Chia động từ ganter
Hiện tại présent
- je gante
- tu gantes
- il/elle gante
- nous gantons
- vous gantez
- ils/elles gantent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai ganté
- tu as ganté
- il/elle a ganté
- nous avons ganté
- vous avez ganté
- ils/elles ont ganté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je gantais
- tu gantais
- il/elle gantait
- nous gantions
- vous gantiez
- ils/elles gantaient
Tương lai đơn futur simple
- je ganterai
- tu ganteras
- il/elle gantera
- nous ganterons
- vous ganterez
- ils/elles ganteront
Điều kiện conditionnel présent
- je ganterais
- tu ganterais
- il/elle ganterait
- nous ganterions
- vous ganteriez
- ils/elles ganteraient
Giả định subjonctif présent
- que je gante
- que tu gantes
- qu'il/elle gante
- que nous gantions
- que vous gantiez
- qu'ils/elles gantent
Quá khứ đơn passé simple
- je gantai
- tu gantas
- il/elle ganta
- nous gantâmes
- vous gantâtes
- ils/elles gantèrent
Mệnh lệnh impératif
- gante (tu)
- gantons (nous)
- gantez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to glove (cover with a glove)
Câu hỏi thường gặp
ganter nghĩa là gì?
ganter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đeo găng, vừa vặn, đeo găng số.
ganter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ganter (giọng Pháp chuẩn): /ɡɑ̃.te/.
Chia động từ ganter ở thì hiện tại thế nào?
je gante, tu gantes, il/elle gante, nous gantons, vous gantez, ils/elles gantent.