gantelé
giọng máy của trình duyệt
gantelé nghĩa là đeo găng.
Nghĩa của gantelé
Tính từ
- Đeo găng.
- Main ganteléetay đeo găng
Câu hỏi thường gặp
gantelé nghĩa là gì?
gantelé (tính từ) nghĩa là đeo găng.
gantelé nghĩa là đeo găng.
gantelé (tính từ) nghĩa là đeo găng.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.