gangstérisme
gangstérisme nghĩa là hành động kẻ cướp, thái độ găngxte.
Nghĩa của gangstérisme
Danh từ · giống đực
- Hành động kẻ cướp.
- Thái độ găngxte.
Dạng từ của gangstérisme
Đi với mạo từ: un gangstérisme · le gangstérisme
| Số nhiều | gangstérismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gangstérisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gangsterism, organized crime
Câu hỏi thường gặp
gangstérisme nghĩa là gì?
gangstérisme (danh từ) nghĩa là hành động kẻ cướp, thái độ găngxte.
gangstérisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gangstérisme (giọng Pháp chuẩn): /ɡɑ̃ɡ.ste.ʁism/.
gangstérisme là giống đực hay giống cái?
gangstérisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).