ganga
danh từ giống đực (m)
/ɡɑ̃.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
ganga nghĩa là gà cát.
Nghĩa của ganga
Danh từ · giống đực
- Động vật học Gà cát.
Dạng từ của ganga
Đi với mạo từ: un ganga · le ganga
| Số nhiều | gangas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ganga
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sandgrouse
Câu hỏi thường gặp
ganga nghĩa là gì?
ganga (danh từ) nghĩa là gà cát.
ganga phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ganga (giọng Pháp chuẩn): /ɡɑ̃.ɡa/.
ganga là giống đực hay giống cái?
ganga là danh từ giống đực (dùng với un, le).