gandoura
danh từ giống cái (f)
/ɡɑ̃.du.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
gandoura nghĩa là áo dài trong.
Nghĩa của gandoura
Danh từ · giống cái
- Áo dài trong (của người A Rập).
Dạng từ của gandoura
Đi với mạo từ: une gandoura · la gandoura
| Số nhiều | gandouras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gandoura
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gandoura
Câu hỏi thường gặp
gandoura nghĩa là gì?
gandoura (danh từ) nghĩa là áo dài trong.
gandoura phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gandoura (giọng Pháp chuẩn): /ɡɑ̃.du.ʁa/.
gandoura là giống đực hay giống cái?
gandoura là danh từ giống cái (dùng với une, la).