ganadero
danh từ giống đực (m)
/ganadeʁo/ giọng máy của trình duyệt
ganadero nghĩa là người nuôi bò đấu.
Nghĩa của ganadero
Danh từ · giống đực
- Người nuôi bò đấu.
Dạng từ của ganadero
Đi với mạo từ: un ganadero · le ganadero
| Số nhiều | ganaderos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ganadero
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farmer of fighting bulls
Câu hỏi thường gặp
ganadero nghĩa là gì?
ganadero (danh từ) nghĩa là người nuôi bò đấu.
ganadero phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ganadero (giọng Pháp chuẩn): /ganadeʁo/.
ganadero là giống đực hay giống cái?
ganadero là danh từ giống đực (dùng với un, le).