ganaderia
danh từ giống cái (f)
/ɡa.na.də.ʁja/ giọng máy của trình duyệt
ganaderia nghĩa là sự nuôi bò đấu, đàn bò đấu.
Nghĩa của ganaderia
Danh từ · giống cái
- Sự nuôi bò đấu.
- Đàn bò đấu (của một chủ nuôi).
Dạng từ của ganaderia
Đi với mạo từ: une ganaderia · la ganaderia
| Số nhiều | ganaderias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ganaderia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bull farm
Câu hỏi thường gặp
ganaderia nghĩa là gì?
ganaderia (danh từ) nghĩa là sự nuôi bò đấu, đàn bò đấu.
ganaderia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ganaderia (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.na.də.ʁja/.
ganaderia là giống đực hay giống cái?
ganaderia là danh từ giống cái (dùng với une, la).