ganacherie
danh từ giống cái (f)
/ɡa.naʃ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
ganacherie nghĩa là sự kém cỏi, sự bất tài.
Nghĩa của ganacherie
Danh từ · giống cái
- Sự kém cỏi, sự bất tài.
Dạng từ của ganacherie
Đi với mạo từ: une ganacherie · la ganacherie
| Số nhiều | ganacheries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ganacherie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foolishness
Câu hỏi thường gặp
ganacherie nghĩa là gì?
ganacherie (danh từ) nghĩa là sự kém cỏi, sự bất tài.
ganacherie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ganacherie (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.naʃ.ʁi/.
ganacherie là giống đực hay giống cái?
ganacherie là danh từ giống cái (dùng với une, la).