ganache
danh từ giống cái (f)
/ɡa.naʃ/ giọng máy của trình duyệt
ganache nghĩa là gò cằm dưới, người kém cỏi, người bất tài.
Nghĩa của ganache
Danh từ · giống cái
- Gò cằm dưới (của ngựa).
- Nghĩa bóng Người kém cỏi, người bất tài.
- Thông tục, từ cũ; nghĩa cũ Cằm; đầu.
Dạng từ của ganache
Đi với mạo từ: une ganache · la ganache
| Số nhiều | ganaches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ganache
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jawbone; face; fool, numskull; ganache (sauce made of chocolate and cream)
Câu hỏi thường gặp
ganache nghĩa là gì?
ganache (danh từ) nghĩa là gò cằm dưới, người kém cỏi, người bất tài.
ganache phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ganache (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.naʃ/.
ganache là giống đực hay giống cái?
ganache là danh từ giống cái (dùng với une, la).