gamétophyte
danh từ giống đực (m)
/ɡa.me.tɔ.fit/ giọng máy của trình duyệt
gamétophyte nghĩa là thể giao tử.
Nghĩa của gamétophyte
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Thể giao tử.
Dạng từ của gamétophyte
Đi với mạo từ: un gamétophyte · le gamétophyte
| Số nhiều | gamétophytes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gamétophyte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gametophyte
Câu hỏi thường gặp
gamétophyte nghĩa là gì?
gamétophyte (danh từ) nghĩa là thể giao tử.
gamétophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gamétophyte (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.me.tɔ.fit/.
gamétophyte là giống đực hay giống cái?
gamétophyte là danh từ giống đực (dùng với un, le).