gammare
danh từ giống đực (m)
/ɡa.maʁ/ giọng máy của trình duyệt
gammare nghĩa là rận nước.
Nghĩa của gammare
Danh từ · giống đực
- Động vật học Rận nước (động vật thân giáp bơi nghiêng).
Dạng từ của gammare
Đi với mạo từ: un gammare · le gammare
| Số nhiều | gammares |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gammare
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A scud, a crustacean of the genus Gammarus
Câu hỏi thường gặp
gammare nghĩa là gì?
gammare (danh từ) nghĩa là rận nước.
gammare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gammare (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.maʁ/.
gammare là giống đực hay giống cái?
gammare là danh từ giống đực (dùng với un, le).