gamma
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.ma/ giọng máy của trình duyệt
gamma nghĩa là Gama (chữ cái Hy Lạp).
Nghĩa của gamma
Danh từ · giống đực
- Gama (chữ cái Hy Lạp).
- rayons gamma(vật lý học) tia gama
Dạng từ của gamma
Đi với mạo từ: un gamma · le gamma
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gamma (Greek letter)
Câu hỏi thường gặp
gamma nghĩa là gì?
gamma (danh từ) nghĩa là Gama (chữ cái Hy Lạp).
gamma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gamma (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ma/.
gamma là giống đực hay giống cái?
gamma là danh từ giống đực (dùng với un, le).