TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gambiller

/ɡɑ̃.bi.je/ giọng máy của trình duyệt

gambiller nghĩa là nhảy múa.

Nghĩa của gambiller

Nội động từ

  1. Thông tục Nhảy múa.
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Đu đưa chân buông thõng

Chia động từ gambiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gambilléHiện tại phân từ: gambillant

Hiện tại présent

  • je gambille
  • tu gambilles
  • il/elle gambille
  • nous gambillons
  • vous gambillez
  • ils/elles gambillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gambillé
  • tu as gambillé
  • il/elle a gambillé
  • nous avons gambillé
  • vous avez gambillé
  • ils/elles ont gambillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gambillais
  • tu gambillais
  • il/elle gambillait
  • nous gambillions
  • vous gambilliez
  • ils/elles gambillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gambillerai
  • tu gambilleras
  • il/elle gambillera
  • nous gambillerons
  • vous gambillerez
  • ils/elles gambilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gambillerais
  • tu gambillerais
  • il/elle gambillerait
  • nous gambillerions
  • vous gambilleriez
  • ils/elles gambilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gambille
  • que tu gambilles
  • qu'il/elle gambille
  • que nous gambillions
  • que vous gambilliez
  • qu'ils/elles gambillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gambillai
  • tu gambillas
  • il/elle gambilla
  • nous gambillâmes
  • vous gambillâtes
  • ils/elles gambillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gambille (tu)
  • gambillons (nous)
  • gambillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to jig about; to dance

Câu hỏi thường gặp

gambiller nghĩa là gì?

gambiller (nội động từ) nghĩa là nhảy múa.

gambiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gambiller (giọng Pháp chuẩn): /ɡɑ̃.bi.je/.

Chia động từ gambiller ở thì hiện tại thế nào?

je gambille, tu gambilles, il/elle gambille, nous gambillons, vous gambillez, ils/elles gambillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.