gambier
danh từ giống đực (m)
/ɡɑ̃.bje/ giọng máy của trình duyệt
gambier nghĩa là cây câu đằng, dây móc câu.
Nghĩa của gambier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây câu đằng, dây móc câu.
Dạng từ của gambier
Đi với mạo từ: un gambier · le gambier
| Số nhiều | gambiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gambier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gambier
Câu hỏi thường gặp
gambier nghĩa là gì?
gambier (danh từ) nghĩa là cây câu đằng, dây móc câu.
gambier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gambier (giọng Pháp chuẩn): /ɡɑ̃.bje/.
gambier là giống đực hay giống cái?
gambier là danh từ giống đực (dùng với un, le).