galoubet
danh từ giống đực (m)
/ɡa.lu.bɛ/ giọng máy của trình duyệt
galoubet nghĩa là cây sáo ba lỗ.
Nghĩa của galoubet
Danh từ · giống đực
- Cây sáo ba lỗ.
Dạng từ của galoubet
Đi với mạo từ: un galoubet · le galoubet
| Số nhiều | galoubets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galoubet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galoubet (a type of flute)
Câu hỏi thường gặp
galoubet nghĩa là gì?
galoubet (danh từ) nghĩa là cây sáo ba lỗ.
galoubet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galoubet (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lu.bɛ/.
galoubet là giống đực hay giống cái?
galoubet là danh từ giống đực (dùng với un, le).