galopeur
danh từ giống đực (m)
/ɡa.lɔ.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt
galopeur nghĩa là ngựa phi nước đại.
Nghĩa của galopeur
Danh từ · giống đực
- Ngựa phi nước đại.
Dạng từ của galopeur
Đi với mạo từ: un galopeur · le galopeur
| Số nhiều | galopeurs |
| Giống cái | galopeuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galopeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galloper
Câu hỏi thường gặp
galopeur nghĩa là gì?
galopeur (danh từ) nghĩa là ngựa phi nước đại.
galopeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galopeur (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lɔ.pœʁ/.
galopeur là giống đực hay giống cái?
galopeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).