TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

galoper

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.lɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt

galoper nghĩa là phi nước đại, chạy nhanh, hoạt động mạnh, cho phi nước đại.

Nghĩa của galoper

Nội động từ

  1. Phi nước đại.
  2. Thân mật Chạy nhanh; hoạt động mạnh.
    • Les gamins galopaient derrière luitụi trẻ chạy nhanh sau anh ta
    • Son imagination galopetrí tưởng tượng của anh ta hoạt động mạnh
  3. Cầu, chuộng.
    • Je ne galope pas après le vintôi không chuộng rượu nào

Ngoại động từ

  1. Cho (ngựa) phi nước đại.
  2. Thân mật Thúc ép.
    • Le besoin le galopenhu cầu thúc ép nó

Chia động từ galoper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: galopéHiện tại phân từ: galopant

Hiện tại présent

  • je galope
  • tu galopes
  • il/elle galope
  • nous galopons
  • vous galopez
  • ils/elles galopent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai galopé
  • tu as galopé
  • il/elle a galopé
  • nous avons galopé
  • vous avez galopé
  • ils/elles ont galopé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je galopais
  • tu galopais
  • il/elle galopait
  • nous galopions
  • vous galopiez
  • ils/elles galopaient

Tương lai đơn futur simple

  • je galoperai
  • tu galoperas
  • il/elle galopera
  • nous galoperons
  • vous galoperez
  • ils/elles galoperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je galoperais
  • tu galoperais
  • il/elle galoperait
  • nous galoperions
  • vous galoperiez
  • ils/elles galoperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je galope
  • que tu galopes
  • qu'il/elle galope
  • que nous galopions
  • que vous galopiez
  • qu'ils/elles galopent

Quá khứ đơn passé simple

  • je galopai
  • tu galopas
  • il/elle galopa
  • nous galopâmes
  • vous galopâtes
  • ils/elles galopèrent

Mệnh lệnh impératif

  • galope (tu)
  • galopons (nous)
  • galopez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gallop

Câu hỏi thường gặp

galoper nghĩa là gì?

galoper (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là phi nước đại, chạy nhanh, hoạt động mạnh, cho phi nước đại.

galoper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galoper (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lɔ.pe/.

Chia động từ galoper ở thì hiện tại thế nào?

je galope, tu galopes, il/elle galope, nous galopons, vous galopez, ils/elles galopent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.