TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

galocher

/ɡa.lɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

galocher nghĩa là đi giày lộp cộp.

Nghĩa của galocher

Nội động từ

  1. Đi giày lộp cộp.

Chia động từ galocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: galochéHiện tại phân từ: galochant

Hiện tại présent

  • je galoche
  • tu galoches
  • il/elle galoche
  • nous galochons
  • vous galochez
  • ils/elles galochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai galoché
  • tu as galoché
  • il/elle a galoché
  • nous avons galoché
  • vous avez galoché
  • ils/elles ont galoché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je galochais
  • tu galochais
  • il/elle galochait
  • nous galochions
  • vous galochiez
  • ils/elles galochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je galocherai
  • tu galocheras
  • il/elle galochera
  • nous galocherons
  • vous galocherez
  • ils/elles galocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je galocherais
  • tu galocherais
  • il/elle galocherait
  • nous galocherions
  • vous galocheriez
  • ils/elles galocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je galoche
  • que tu galoches
  • qu'il/elle galoche
  • que nous galochions
  • que vous galochiez
  • qu'ils/elles galochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je galochai
  • tu galochas
  • il/elle galocha
  • nous galochâmes
  • vous galochâtes
  • ils/elles galochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • galoche (tu)
  • galochons (nous)
  • galochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to French kiss, make out (a kiss with contact between tongues)

Câu hỏi thường gặp

galocher nghĩa là gì?

galocher (nội động từ) nghĩa là đi giày lộp cộp.

galocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galocher (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lɔ.ʃe/.

Chia động từ galocher ở thì hiện tại thế nào?

je galoche, tu galoches, il/elle galoche, nous galochons, vous galochez, ils/elles galochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.