galoche
danh từ giống cái (f)
/ɡa.lɔʃ/ giọng máy của trình duyệt
galoche nghĩa là giày đế gỗ, puli hở má.
Nghĩa của galoche
Danh từ · giống cái
- Giày đế gỗ.
- Hàng hải Puli hở má.
- menton en galoche(thân mật) cằm vểnh
Dạng từ của galoche
Đi với mạo từ: une galoche · la galoche
| Số nhiều | galoches |
Họ từ của galoche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clog (shoe with a wooden sole); a chin that is long and pointed; French kiss
Câu hỏi thường gặp
galoche nghĩa là gì?
galoche (danh từ) nghĩa là giày đế gỗ, puli hở má.
galoche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galoche (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lɔʃ/.
galoche là giống đực hay giống cái?
galoche là danh từ giống cái (dùng với une, la).