gallique
/ɡa.lik/ giọng máy của trình duyệt
gallique nghĩa là Axit galic.
Nghĩa của gallique
Tính từ
- Hóa học Axit galic.
Dạng từ của gallique
| Số nhiều | galliques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Gallic (of or pertaining to Gaul or the Gauls)
- Tính từ gallic
Câu hỏi thường gặp
gallique nghĩa là gì?
gallique (tính từ) nghĩa là Axit galic.
gallique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallique (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lik/.