gallinacé
danh từ giống đực (m)
/ɡa.li.na.se/ giọng máy của trình duyệt
gallinacé nghĩa là Như galliformes.
Nghĩa của gallinacé
Danh từ · giống đực
- Số nhiều, từ cũ; nghĩa cũ Như galliformes.
- démarche de gallinacé(y học) dáng đi như gà
Dạng từ của gallinacé
Đi với mạo từ: un gallinacé · le gallinacé
| Số nhiều | gallinacés |
| Giống cái | gallinacée |
| Giống cái số nhiều | gallinacées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallinacé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gallinacean, gallinaceous
Câu hỏi thường gặp
gallinacé nghĩa là gì?
gallinacé (danh từ) nghĩa là Như galliformes.
gallinacé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallinacé (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.li.na.se/.
gallinacé là giống đực hay giống cái?
gallinacé là danh từ giống đực (dùng với un, le).