gallicole
/ɡa.li.kɔl/ giọng máy của trình duyệt
gallicole nghĩa là sống trong mụn cây.
Nghĩa của gallicole
Tính từ
- Sống trong mụn cây (sâu bọ).
Dạng từ của gallicole
| Số nhiều | gallicoles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallicole
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gallicolous
Câu hỏi thường gặp
gallicole nghĩa là gì?
gallicole (tính từ) nghĩa là sống trong mụn cây.
gallicole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallicole (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.li.kɔl/.