gallicisme
danh từ giống đực (m)
/ɡa.li.sism/ giọng máy của trình duyệt
gallicisme nghĩa là từ ngữ đặc pháp.
Nghĩa của gallicisme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ ngữ đặc Pháp.
Dạng từ của gallicisme
Đi với mạo từ: un gallicisme · le gallicisme
| Số nhiều | gallicismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallicisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Gallicism (French phrase)
Câu hỏi thường gặp
gallicisme nghĩa là gì?
gallicisme (danh từ) nghĩa là từ ngữ đặc pháp.
gallicisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallicisme (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.li.sism/.
gallicisme là giống đực hay giống cái?
gallicisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).