gallicanisme
danh từ giống đực (m)
/ɡa.li.ka.nism/ giọng máy của trình duyệt
gallicanisme nghĩa là giáo thuyết galican.
Nghĩa của gallicanisme
Danh từ · giống đực
- Giáo thuyết (giáo hội) galican.
- Sự gắn bó với giáo thuyết galican.
Dạng từ của gallicanisme
Đi với mạo từ: un gallicanisme · le gallicanisme
| Số nhiều | gallicanismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallicanisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Gallicanism
Câu hỏi thường gặp
gallicanisme nghĩa là gì?
gallicanisme (danh từ) nghĩa là giáo thuyết galican.
gallicanisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallicanisme (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.li.ka.nism/.
gallicanisme là giống đực hay giống cái?
gallicanisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).