galle
galle nghĩa là mụn cây, vú lá.
Nghĩa của galle
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Mụn cây, vú lá.
- noix de gallengũ bội tử
Dạng từ của galle
Đi với mạo từ: une galle · la galle
| Số nhiều | galles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galle
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với galle
- L'Angleterre proprement dite n'englobe pas le pays de Galles. Anh quốc thực tế là không tính luôn u (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1563250
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gall
Câu hỏi thường gặp
galle nghĩa là gì?
galle (danh từ) nghĩa là mụn cây, vú lá.
galle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galle (giọng Pháp chuẩn): /ɡal/.
galle là giống đực hay giống cái?
galle là danh từ giống cái (dùng với une, la).