galipette
danh từ giống cái (f)
/ɡa.li.pɛt/ giọng máy của trình duyệt
galipette nghĩa là sự nhảy nhót.
Nghĩa của galipette
Danh từ · giống cái
- Thân mật Sự nhảy nhót.
- Faire des galipettesnhảy nhót
Dạng từ của galipette
Đi với mạo từ: une galipette · la galipette
| Số nhiều | galipettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galipette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ somersault (the act of going head over heels); roll; roll in the hay
Câu hỏi thường gặp
galipette nghĩa là gì?
galipette (danh từ) nghĩa là sự nhảy nhót.
galipette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galipette (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.li.pɛt/.
galipette là giống đực hay giống cái?
galipette là danh từ giống cái (dùng với une, la).