gallo
danh từ giống đực (m)
/ɡa.lo/ giọng máy của trình duyệt
gallo nghĩa là tiếng galo.
Nghĩa của gallo
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng galo (phương ngữ xứ Brơ-ta-nhơ).
Dạng từ của gallo
Đi với mạo từ: un gallo · le gallo
| Số nhiều | gallos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Gallo
Câu hỏi thường gặp
gallo nghĩa là gì?
gallo (danh từ) nghĩa là tiếng galo.
gallo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallo (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lo/.
gallo là giống đực hay giống cái?
gallo là danh từ giống đực (dùng với un, le).